TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước ngọt có ga tiếng Đức là gì?

"nước ngọt có ga" trong tiếng Đức là die Limonade (danh từ), das Erfrischungsgetränk (danh từ), der Sprudel (danh từ).

die Limonade Danh từ · giống cái

/ˌlɪmoˈnaːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước ngọt, nước ngọt có ga.

Xem đầy đủ từ "Limonade": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Erfrischungsgetränk Danh từ · giống trung

[ɛɐ̯ˈfʁɪʃʊŋsɡəˌtʁɛŋk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước ngọt có ga, nước ngọt.

Xem đầy đủ từ "Erfrischungsgetränk": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sprudel Danh từ · giống đực

[ˈʃpruːdəl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước ngọt có ga, nước ngọt.

Xem đầy đủ từ "Sprudel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước ngọt có ga tiếng Đức là gì?

"nước ngọt có ga" trong tiếng Đức là die Limonade (danh từ), das Erfrischungsgetränk (danh từ), der Sprudel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.