Nấm tiếng Đức là gì?
"nấm" trong tiếng Đức là der Pilz (danh từ), das Schwammerl (danh từ), der Schwamm (danh từ).
der Pilz Danh từ · giống đực
/pɪl(t)s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
- Ich mag Pilze. Tôi thích nấm.
- Ich habe Pilze gefunden. Tôi tìm thấy một ít nấm.
das Schwammerl Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
Xem đầy đủ từ "Schwammerl": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schwamm Danh từ · giống đực
/ʃvam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấm.
Xem đầy đủ từ "Schwamm": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nấm tiếng Đức là gì?
"nấm" trong tiếng Đức là der Pilz (danh từ), das Schwammerl (danh từ), der Schwamm (danh từ).