TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nấm tiếng Đức là gì?

"nấm" trong tiếng Đức là der Pilz (danh từ), das Schwammerl (danh từ), der Schwamm (danh từ).

der Pilz Danh từ · giống đực

/pɪl(t)s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nấm.

  • Ich mag Pilze. Tôi thích nấm.
  • Ich habe Pilze gefunden. Tôi tìm thấy một ít nấm.

Xem đầy đủ từ "Pilz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schwammerl Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nấm.

Xem đầy đủ từ "Schwammerl": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schwamm Danh từ · giống đực

/ʃvam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nấm.

Xem đầy đủ từ "Schwamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nấm tiếng Đức là gì?

"nấm" trong tiếng Đức là der Pilz (danh từ), das Schwammerl (danh từ), der Schwamm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.