TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nắng tiếng Đức là gì?

"nắng" trong tiếng Đức là der Sonnenschein (danh từ), heiter (tính từ), sonnig (tính từ).

der Sonnenschein Danh từ · giống đực

/ˈzɔnənʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời.

  • Du bist mein Sonnenschein. Anh là ánh nắng của em.

Xem đầy đủ từ "Sonnenschein": der/die/das, biến cách, cách chia →

heiter Tính từ

/ˈhaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắng.

Xem đầy đủ từ "heiter": der/die/das, biến cách, cách chia →

sonnig Tính từ

/ˈzɔnɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắng.

Xem đầy đủ từ "sonnig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nắng tiếng Đức là gì?

"nắng" trong tiếng Đức là der Sonnenschein (danh từ), heiter (tính từ), sonnig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.