Nắng tiếng Đức là gì?
"nắng" trong tiếng Đức là der Sonnenschein (danh từ), heiter (tính từ), sonnig (tính từ).
der Sonnenschein Danh từ · giống đực
/ˈzɔnənʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắng, ánh nắng, ánh sáng mặt trời.
- Du bist mein Sonnenschein. Anh là ánh nắng của em.
Xem đầy đủ từ "Sonnenschein": der/die/das, biến cách, cách chia →
heiter Tính từ
/ˈhaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắng.
sonnig Tính từ
/ˈzɔnɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắng.
Câu hỏi thường gặp
Nắng tiếng Đức là gì?
"nắng" trong tiếng Đức là der Sonnenschein (danh từ), heiter (tính từ), sonnig (tính từ).