TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nịt vú tiếng Đức là gì?

"nịt vú" trong tiếng Đức là der BH (danh từ), der Busenhalter (danh từ).

der BH Danh từ · giống đực

/beˈhaː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xu-chiêng, xu chiêng, nịt vú.

Xem đầy đủ từ "BH": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Busenhalter Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xu-chiêng, xu chiêng, nịt vú.

Xem đầy đủ từ "Busenhalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nịt vú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nịt vú tiếng Đức là gì?

"nịt vú" trong tiếng Đức là der BH (danh từ), der Busenhalter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.