TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nồi áp suất tiếng Đức là gì?

"nồi áp suất" trong tiếng Đức là der Dampfkochtopf (danh từ), der Drucktopf (danh từ), der Schnellkochtopf (danh từ).

der Dampfkochtopf Danh từ · giống đực

[ˈdampfkɔχˌtɔpf] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi áp suất.

Xem đầy đủ từ "Dampfkochtopf": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Drucktopf Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi áp suất.

Xem đầy đủ từ "Drucktopf": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schnellkochtopf Danh từ · giống đực

[ˈʃnɛlkɔχˌtɔpf] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nồi áp suất.

Xem đầy đủ từ "Schnellkochtopf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nồi áp suất tiếng Đức là gì?

"nồi áp suất" trong tiếng Đức là der Dampfkochtopf (danh từ), der Drucktopf (danh từ), der Schnellkochtopf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.