Nam tiếng Đức là gì?
"nam" trong tiếng Đức là der Süden (danh từ), männlich (tính từ), südlich (tính từ).
der Süden Danh từ · giống đực
/ˈzyːdən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía nam, hướng nam, nam.
- Der Wind kommt aus Süden. Gió thổi từ phía Nam.
- Der Wind kommt aus dem Süden. Gió thổi từ phía Nam.
männlich Tính từ
/ˈmɛnlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, nam, trống, đực.
Xem đầy đủ từ "männlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
südlich Tính từ
/ˈzyːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam.
Xem đầy đủ từ "südlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nam tiếng Đức là gì?
"nam" trong tiếng Đức là der Süden (danh từ), männlich (tính từ), südlich (tính từ).