TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngân sách tiếng Đức là gì?

"ngân sách" trong tiếng Đức là das Budget (danh từ), der Haushalt (danh từ), der Etat (danh từ).

das Budget Danh từ · giống trung

/byˈd͡ʒeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân sách.

Xem đầy đủ từ "Budget": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Haushalt Danh từ · giống đực

/ˈhaʊ̯shalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân sách.

Xem đầy đủ từ "Haushalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Etat Danh từ · giống đực

/eˈtaː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân sách.

Xem đầy đủ từ "Etat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngân sách tiếng Đức là gì?

"ngân sách" trong tiếng Đức là das Budget (danh từ), der Haushalt (danh từ), der Etat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.