Ngân sách tiếng Đức là gì?
"ngân sách" trong tiếng Đức là das Budget (danh từ), der Haushalt (danh từ), der Etat (danh từ).
das Budget Danh từ · giống trung
/byˈd͡ʒeː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân sách.
der Haushalt Danh từ · giống đực
/ˈhaʊ̯shalt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân sách.
Xem đầy đủ từ "Haushalt": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Etat Danh từ · giống đực
/eˈtaː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân sách.
Câu hỏi thường gặp
Ngân sách tiếng Đức là gì?
"ngân sách" trong tiếng Đức là das Budget (danh từ), der Haushalt (danh từ), der Etat (danh từ).