TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngói tiếng Đức là gì?

"ngói" trong tiếng Đức là der Dachziegel (danh từ), die Fliese (danh từ), die Kachel (danh từ).

der Dachziegel Danh từ · giống đực

/ˈdaxtsiːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngói.

Xem đầy đủ từ "Dachziegel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fliese Danh từ · giống cái

/ˈfliːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngói, đá lát, gạch.

Xem đầy đủ từ "Fliese": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kachel Danh từ · giống cái

/ˈkaxəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngói, đá lát, gạch.

Xem đầy đủ từ "Kachel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngói tiếng Đức là gì?

"ngói" trong tiếng Đức là der Dachziegel (danh từ), die Fliese (danh từ), die Kachel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.