TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kachel

danh từ giống cái
/ˈkaxəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kacheln · sinh cách: der Kachel

die Kachel nghĩa là ngói, đá lát.

Nghĩa của Kachel

Danh từ · giống cái

  1. Ngói, đá lát, gạch.

Biến cách của Kachel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kacheldie Kacheln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kachelder Kacheln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kachelden Kacheln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kacheldie Kacheln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kachel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tile (on walls or floors or stovetops, not roof tile); cooking pot, saucepan; a term of abuse for a woman

Câu hỏi thường gặp

Kachel nghĩa là gì?

Kachel (danh từ) nghĩa là ngói, đá lát.

Kachel là der, die hay das?

Kachel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kachel); số nhiều: die Kacheln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.