TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngõ cụt tiếng Đức là gì?

"ngõ cụt" trong tiếng Đức là die Sackgasse (danh từ).

die Sackgasse Danh từ · giống cái

/ˈzakˌɡasə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngõ cụt, đường cụt.

Xem đầy đủ từ "Sackgasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngõ cụt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngõ cụt tiếng Đức là gì?

"ngõ cụt" trong tiếng Đức là die Sackgasse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.