TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngũ cốc tiếng Đức là gì?

"ngũ cốc" trong tiếng Đức là das Korn (danh từ), das Getreide (danh từ), die Zerealie (danh từ).

das Korn Danh từ · giống trung

/kɔrn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngũ cốc.

Xem đầy đủ từ "Korn": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Getreide Danh từ · giống trung

/ɡəˈtʁaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngũ cốc.

Xem đầy đủ từ "Getreide": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zerealie Danh từ · giống cái

/ˌt͡seʁeˈ(ʔ)aːliə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngũ cốc.

Xem đầy đủ từ "Zerealie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngũ cốc tiếng Đức là gì?

"ngũ cốc" trong tiếng Đức là das Korn (danh từ), das Getreide (danh từ), die Zerealie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.