TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người bản ngữ tiếng Đức là gì?

"người bản ngữ" trong tiếng Đức là der Muttersprachler (danh từ).

der Muttersprachler Danh từ · giống đực

/ˈmʊ.tɐˌʃpʁaːx.lɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người bản ngữ.

  • Tom spricht Englisch wie ein Muttersprachler. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ.
  • Tom kann wie ein Muttersprachler Englisch sprechen. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ.

Xem đầy đủ từ "Muttersprachler": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bản ngữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người bản ngữ tiếng Đức là gì?

"người bản ngữ" trong tiếng Đức là der Muttersprachler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.