Người bản ngữ tiếng Đức là gì?
"người bản ngữ" trong tiếng Đức là der Muttersprachler (danh từ).
der Muttersprachler Danh từ · giống đực
/ˈmʊ.tɐˌʃpʁaːx.lɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bản ngữ.
- Tom spricht Englisch wie ein Muttersprachler. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ.
- Tom kann wie ein Muttersprachler Englisch sprechen. Tom có thể nói tiếng anh như người bản ngữ.
Xem đầy đủ từ "Muttersprachler": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bản ngữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người bản ngữ tiếng Đức là gì?
"người bản ngữ" trong tiếng Đức là der Muttersprachler (danh từ).