TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người bắt đầu tiếng Đức là gì?

"người bắt đầu" trong tiếng Đức là der Anfänger (danh từ).

der Anfänger Danh từ · giống đực

/ˈanfɛŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người bắt đầu, người mới học.

Xem đầy đủ từ "Anfänger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bắt đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người bắt đầu tiếng Đức là gì?

"người bắt đầu" trong tiếng Đức là der Anfänger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.