TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người gửi tiếng Đức là gì?

"người gửi" trong tiếng Đức là der Sender (danh từ), der Absender (danh từ), die Absenderin (danh từ).

der Sender Danh từ · giống đực

/ˈzɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người gửi.

Xem đầy đủ từ "Sender": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Absender Danh từ · giống đực

/ˈapˌzɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người gửi.

Xem đầy đủ từ "Absender": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Absenderin Danh từ · giống cái

/ˈapzɛndəˌʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người gửi.

Xem đầy đủ từ "Absenderin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người gửi tiếng Đức là gì?

"người gửi" trong tiếng Đức là der Sender (danh từ), der Absender (danh từ), die Absenderin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.