Người lạ tiếng Đức là gì?
"người lạ" trong tiếng Đức là die Fremde (danh từ), der Fremder (danh từ), der Fremdling (danh từ).
die Fremde Danh từ · giống cái
/ˈfʁɛmdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lạ.
- Traue nie einem Fremden! Đừng tin người lạ.
- Wir sind keine Fremden. Chúng tôi không phải là người lạ.
der Fremder Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lạ.
- Traue nie einem Fremden! Đừng tin người lạ.
- Wir sind keine Fremden. Chúng tôi không phải là người lạ.
Xem đầy đủ từ "Fremder": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Fremdling Danh từ · giống đực
/ˈfʁɛmtlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lạ.
Xem đầy đủ từ "Fremdling": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Người lạ tiếng Đức là gì?
"người lạ" trong tiếng Đức là die Fremde (danh từ), der Fremder (danh từ), der Fremdling (danh từ).