Người nhát gan tiếng Đức là gì?
"người nhát gan" trong tiếng Đức là der Feigling (danh từ).
der Feigling Danh từ · giống đực
/ˈfaɪ̯klɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát.
Xem đầy đủ từ "Feigling": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người nhát gan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người nhát gan tiếng Đức là gì?
"người nhát gan" trong tiếng Đức là der Feigling (danh từ).