Ngớ ngẩn tiếng Đức là gì?
"ngớ ngẩn" trong tiếng Đức là albern (tính từ), dämlich (tính từ), bescheuert (tính từ).
albern Tính từ
/ˈalbərn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, trẻ con.
dämlich Tính từ
/ˈdɛːmlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (khẩu ngữ) ngu ngốc, ngớ ngẩn.
Xem đầy đủ từ "dämlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
bescheuert Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (khẩu ngữ) điên, ngớ ngẩn.
Xem đầy đủ từ "bescheuert": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngớ ngẩn tiếng Đức là gì?
"ngớ ngẩn" trong tiếng Đức là albern (tính từ), dämlich (tính từ), bescheuert (tính từ).