TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngừng tiếng Đức là gì?

"ngừng" trong tiếng Đức là aufhören (động từ), stoppen (động từ), anhalten (động từ).

aufhören Động từ

/ˈaʊ̯fˌhøːrən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngừng, thôi, nghỉ, chừa.

  • Ich muss mit dem Prokrastinieren aufhören. Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.

Xem đầy đủ từ "aufhören": der/die/das, biến cách, cách chia →

stoppen Động từ

/ˈʃtɔpən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng.

Xem đầy đủ từ "stoppen": der/die/das, biến cách, cách chia →

anhalten Động từ

/ˈʔanhaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng.

Xem đầy đủ từ "anhalten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngừng tiếng Đức là gì?

"ngừng" trong tiếng Đức là aufhören (động từ), stoppen (động từ), anhalten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.