TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghĩa trang tiếng Đức là gì?

"nghĩa trang" trong tiếng Đức là der Friedhof (danh từ), der Gottesacker (danh từ), der Kirchhof (danh từ).

der Friedhof Danh từ · giống đực

/ˈfʁiːtˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

  • Frieden gibt's auf jedem Friedhof. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào.

Xem đầy đủ từ "Friedhof": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gottesacker Danh từ · giống đực

/ˈɡɔtəsˌʔakɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

Xem đầy đủ từ "Gottesacker": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kirchhof Danh từ · giống đực

/ˈkɪʁçˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma.

Xem đầy đủ từ "Kirchhof": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa trang tiếng Đức là gì?

"nghĩa trang" trong tiếng Đức là der Friedhof (danh từ), der Gottesacker (danh từ), der Kirchhof (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.