TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghĩa vụ tiếng Đức là gì?

"nghĩa vụ" trong tiếng Đức là die Pflicht (danh từ), die Verpflichtung (danh từ).

die Pflicht Danh từ · giống cái

/p͡flɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệm vụ, trách nhiệm, chức trách, nghĩa vụ, chức vụ.

Xem đầy đủ từ "Pflicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Verpflichtung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghĩa vụ.

Xem đầy đủ từ "Verpflichtung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghĩa vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa vụ tiếng Đức là gì?

"nghĩa vụ" trong tiếng Đức là die Pflicht (danh từ), die Verpflichtung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.