TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghị viện tiếng Đức là gì?

"nghị viện" trong tiếng Đức là das Parlament (danh từ).

das Parlament Danh từ · giống trung

/paʁlaˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghị viện, nghị trường, quốc hội.

Xem đầy đủ từ "Parlament": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghị viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghị viện tiếng Đức là gì?

"nghị viện" trong tiếng Đức là das Parlament (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.