Nghị viện tiếng Đức là gì?
"nghị viện" trong tiếng Đức là das Parlament (danh từ).
das Parlament Danh từ · giống trung
/paʁlaˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị viện, nghị trường, quốc hội.
Xem đầy đủ từ "Parlament": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghị viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghị viện tiếng Đức là gì?
"nghị viện" trong tiếng Đức là das Parlament (danh từ).