Nghiên cứu tiếng Đức là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Đức là die Forschung (danh từ), recherchieren (động từ), forschen (động từ).
die Forschung Danh từ · giống cái
/ˈfɔʁʃʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu.
Xem đầy đủ từ "Forschung": der/die/das, biến cách, cách chia →
recherchieren Động từ
/reʃɛrˈʃiːrən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu.
Xem đầy đủ từ "recherchieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
forschen Động từ
/ˈfɔʁʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiên cứu.
Xem đầy đủ từ "forschen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiên cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghiên cứu tiếng Đức là gì?
"nghiên cứu" trong tiếng Đức là die Forschung (danh từ), recherchieren (động từ), forschen (động từ).