TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nghiệp dư tiếng Đức là gì?

"nghiệp dư" trong tiếng Đức là der Amateur (danh từ), die Amateurin (danh từ), der Laie (danh từ).

der Amateur Danh từ · giống đực

[amaˈtøːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.

Xem đầy đủ từ "Amateur": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Amateurin Danh từ · giống cái

/amaˈtøːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.

Xem đầy đủ từ "Amateurin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Laie Danh từ · giống đực

/ˈlaɪ̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.

Xem đầy đủ từ "Laie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghiệp dư tiếng Đức là gì?

"nghiệp dư" trong tiếng Đức là der Amateur (danh từ), die Amateurin (danh từ), der Laie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.