Nghiệp dư tiếng Đức là gì?
"nghiệp dư" trong tiếng Đức là der Amateur (danh từ), die Amateurin (danh từ), der Laie (danh từ).
der Amateur Danh từ · giống đực
[amaˈtøːɐ̯] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.
Xem đầy đủ từ "Amateur": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Amateurin Danh từ · giống cái
/amaˈtøːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.
Xem đầy đủ từ "Amateurin": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Laie Danh từ · giống đực
/ˈlaɪ̯ə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài tử, nghiệp dư.
Câu hỏi thường gặp
Nghiệp dư tiếng Đức là gì?
"nghiệp dư" trong tiếng Đức là der Amateur (danh từ), die Amateurin (danh từ), der Laie (danh từ).