TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nguyên tắc tiếng Đức là gì?

"nguyên tắc" trong tiếng Đức là das Prinzip (danh từ), der Grundsatz (danh từ).

das Prinzip Danh từ · giống trung

/pʁɪnˈtsiːp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên lí, nguyên tắc.

Xem đầy đủ từ "Prinzip": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Grundsatz Danh từ · giống đực

/ˈɡʁʊntˌzat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguyên lí, nguyên tắc.

Xem đầy đủ từ "Grundsatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguyên tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguyên tắc tiếng Đức là gì?

"nguyên tắc" trong tiếng Đức là das Prinzip (danh từ), der Grundsatz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.