Sàng tiếng Đức là gì?
"sàng" trong tiếng Đức là sieben (động từ), die Wanne (danh từ), worfeln (động từ).
sieben Động từ
/ˈziːbən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rây, sàng, lọc.
- Getreide (Korn, Mehl) sieben rây sàng ngũ cốc (hạt, bột)
die Wanne Danh từ · giống cái
/ˈvanə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàng.
worfeln Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sàng.
Xem đầy đủ từ "worfeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sàng tiếng Đức là gì?
"sàng" trong tiếng Đức là sieben (động từ), die Wanne (danh từ), worfeln (động từ).