TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sáng sủa tiếng Đức là gì?

"sáng sủa" trong tiếng Đức là hell (tính từ), intelligent (tính từ), strahlend (tính từ).

hell Tính từ

/hɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng, sáng sủa.

Xem đầy đủ từ "hell": der/die/das, biến cách, cách chia →

intelligent Tính từ

/ʔɪntɛliˈɡɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh trí, sáng dạ, sáng sủa.

Xem đầy đủ từ "intelligent": der/die/das, biến cách, cách chia →

strahlend Tính từ

/ˈʃtraːlənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáng, sáng sủa.

Xem đầy đủ từ "strahlend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sáng sủa tiếng Đức là gì?

"sáng sủa" trong tiếng Đức là hell (tính từ), intelligent (tính từ), strahlend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.