TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sáo ngữ tiếng Đức là gì?

"sáo ngữ" trong tiếng Đức là das Klischee (danh từ), die Floskel (danh từ), die Plattheit (danh từ).

das Klischee Danh từ · giống trung

/kliˈʃeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáo ngữ.

Xem đầy đủ từ "Klischee": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Floskel Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáo ngữ.

Xem đầy đủ từ "Floskel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Plattheit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sáo ngữ.

Xem đầy đủ từ "Plattheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sáo ngữ tiếng Đức là gì?

"sáo ngữ" trong tiếng Đức là das Klischee (danh từ), die Floskel (danh từ), die Plattheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.