TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sát thủ tiếng Đức là gì?

"sát thủ" trong tiếng Đức là der Mörder (danh từ), der Attentäter (danh từ), die Attentäterin (danh từ).

der Mörder Danh từ · giống đực

/ˈmœʁdɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.

Xem đầy đủ từ "Mörder": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Attentäter Danh từ · giống đực

/ˈatənˌtɛːtər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.

Xem đầy đủ từ "Attentäter": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Attentäterin Danh từ · giống cái

/ˈatn̩ˌtɛːtəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.

Xem đầy đủ từ "Attentäterin": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mörderin Danh từ · giống cái

/ˈmœʁdəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.

Xem đầy đủ từ "Mörderin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sát thủ tiếng Đức là gì?

"sát thủ" trong tiếng Đức là der Mörder (danh từ), der Attentäter (danh từ), die Attentäterin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.