Sát thủ tiếng Đức là gì?
"sát thủ" trong tiếng Đức là der Mörder (danh từ), der Attentäter (danh từ), die Attentäterin (danh từ).
der Mörder Danh từ · giống đực
/ˈmœʁdɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.
der Attentäter Danh từ · giống đực
/ˈatənˌtɛːtər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.
Xem đầy đủ từ "Attentäter": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Attentäterin Danh từ · giống cái
/ˈatn̩ˌtɛːtəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.
Xem đầy đủ từ "Attentäterin": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mörderin Danh từ · giống cái
/ˈmœʁdəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ ám sát, sát thủ.
Xem đầy đủ từ "Mörderin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sát thủ tiếng Đức là gì?
"sát thủ" trong tiếng Đức là der Mörder (danh từ), der Attentäter (danh từ), die Attentäterin (danh từ).