TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sâu bọ tiếng Đức là gì?

"sâu bọ" trong tiếng Đức là das Insekt (danh từ).

das Insekt Danh từ · giống trung

/ɪnˈzɛkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Côn trùng, sâu bọ.

Xem đầy đủ từ "Insekt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sâu bọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sâu bọ tiếng Đức là gì?

"sâu bọ" trong tiếng Đức là das Insekt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.