TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sắc tộc tiếng Đức là gì?

"sắc tộc" trong tiếng Đức là die Ethnizität (danh từ), die Volkszugehörigkeit (danh từ), die Ethnie (danh từ).

die Ethnizität Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc tộc, sắc dân.

Xem đầy đủ từ "Ethnizität": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Volkszugehörigkeit Danh từ · giống cái

/ˈfɔlkstsuːɡəhøːʁɪçkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sắc tộc, sắc dân.

Xem đầy đủ từ "Volkszugehörigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ethnie Danh từ · giống cái

/ɛtˈniː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc, sắc tộc, tộc người.

Xem đầy đủ từ "Ethnie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Volksgruppe Danh từ · giống cái

[ˈfɔlksˌɡʁʊpə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc, sắc tộc, tộc người.

Xem đầy đủ từ "Volksgruppe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sắc tộc tiếng Đức là gì?

"sắc tộc" trong tiếng Đức là die Ethnizität (danh từ), die Volkszugehörigkeit (danh từ), die Ethnie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.