Sẵn sàng tiếng Đức là gì?
"sẵn sàng" trong tiếng Đức là bereit (tính từ), fertig (tính từ), parat (tính từ).
bereit Tính từ
/bəˈʁaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sẵn sàng.
- Sind alle bereit? Mọi người đã sẵn sàng chưa?
- Sie ist bereit. Cô ấy sẵn sàng
fertig Tính từ
/ˈfɛrtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sẵn sàng.
parat Tính từ
/paˈʁaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sẵn sàng.
Câu hỏi thường gặp
Sẵn sàng tiếng Đức là gì?
"sẵn sàng" trong tiếng Đức là bereit (tính từ), fertig (tính từ), parat (tính từ).