TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sẵn sàng tiếng Đức là gì?

"sẵn sàng" trong tiếng Đức là bereit (tính từ), fertig (tính từ), parat (tính từ).

bereit Tính từ

/bəˈʁaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sẵn sàng.

  • Sind alle bereit? Mọi người đã sẵn sàng chưa?
  • Sie ist bereit. Cô ấy sẵn sàng

Xem đầy đủ từ "bereit": der/die/das, biến cách, cách chia →

fertig Tính từ

/ˈfɛrtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sẵn sàng.

Xem đầy đủ từ "fertig": der/die/das, biến cách, cách chia →

parat Tính từ

/paˈʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sẵn sàng.

Xem đầy đủ từ "parat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sẵn sàng tiếng Đức là gì?

"sẵn sàng" trong tiếng Đức là bereit (tính từ), fertig (tính từ), parat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.