TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Số phận tiếng Đức là gì?

"số phận" trong tiếng Đức là das Los (danh từ), das Schicksal (danh từ), das Geschick (danh từ).

das Los Danh từ · giống trung

/loːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.

Xem đầy đủ từ "Los": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schicksal Danh từ · giống trung

/ˈʃɪk.zaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số phận, số mạng, định mệnh.

  • Seinem Schicksal kann man nicht entkommen. Thật khó mà thoát khỏi số phận.

Xem đầy đủ từ "Schicksal": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Geschick Danh từ · giống trung

/ɡəˈʃɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.

Xem đầy đủ từ "Geschick": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Số phận tiếng Đức là gì?

"số phận" trong tiếng Đức là das Los (danh từ), das Schicksal (danh từ), das Geschick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.