TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sở hữu tiếng Đức là gì?

"sở hữu" trong tiếng Đức là besitzen (động từ), der Besitz (danh từ), das Eigentum (danh từ).

besitzen Động từ

/bəˈzɪtsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở hữu.

  • Sie besitzt ein großes Grundstück. Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
  • Wie lange besitzt ihr das schon? Cậu sở hữu nó được bao lâu rồi?

Xem đầy đủ từ "besitzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Besitz Danh từ · giống đực

/bəˈzɪts/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở hữu, tài sản.

Xem đầy đủ từ "Besitz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Eigentum Danh từ · giống trung

/ˈaɪɡəntuːm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sở hữu, tài sản.

Xem đầy đủ từ "Eigentum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sở hữu tiếng Đức là gì?

"sở hữu" trong tiếng Đức là besitzen (động từ), der Besitz (danh từ), das Eigentum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.