Sở thú tiếng Đức là gì?
"sở thú" trong tiếng Đức là der Zoo (danh từ), der Tiergarten (danh từ), der Tierpark (danh từ).
der Zoo Danh từ · giống đực
[t͡soː] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
- Gestern bin ich in den Zoo gegangen. Tôi đã đi sở thú hôm qua
der Tiergarten Danh từ · giống đực
/ˈtiːɐ̯ˌɡaʁtn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
Xem đầy đủ từ "Tiergarten": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Tierpark Danh từ · giống đực
/ˈtiːɐ̯paʁk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo cầm viên, sở thú, vườn thú.
- Der Tierpark ist von Viertel vor zehn bis Viertel nach neun geöffnet. Sở thú mở cửa từ mười giờ kém mười lăm đến chín giờ mười lăm.
Xem đầy đủ từ "Tierpark": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sở thú tiếng Đức là gì?
"sở thú" trong tiếng Đức là der Zoo (danh từ), der Tiergarten (danh từ), der Tierpark (danh từ).