TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sứ giả tiếng Đức là gì?

"sứ giả" trong tiếng Đức là der Abgesandter (danh từ), der Emissär (danh từ), die Gesandte (danh từ).

der Abgesandter Danh từ · giống đực

/ˈapɡəˌzantɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sứ giả.

Xem đầy đủ từ "Abgesandter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Emissär Danh từ · giống đực

/emɪˈsɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sứ giả.

Xem đầy đủ từ "Emissär": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gesandte Danh từ · giống cái

/ɡəˈzantə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.

Xem đầy đủ từ "Gesandte": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Gesandter Danh từ · giống đực

/ɡəˈzantɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.

Xem đầy đủ từ "Gesandter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sứ giả tiếng Đức là gì?

"sứ giả" trong tiếng Đức là der Abgesandter (danh từ), der Emissär (danh từ), die Gesandte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.