Sứ giả tiếng Đức là gì?
"sứ giả" trong tiếng Đức là der Abgesandter (danh từ), der Emissär (danh từ), die Gesandte (danh từ).
der Abgesandter Danh từ · giống đực
/ˈapɡəˌzantɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ giả.
Xem đầy đủ từ "Abgesandter": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Emissär Danh từ · giống đực
/emɪˈsɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ giả.
Xem đầy đủ từ "Emissär": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Gesandte Danh từ · giống cái
/ɡəˈzantə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.
Xem đầy đủ từ "Gesandte": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gesandter Danh từ · giống đực
/ɡəˈzantɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phái viên, công sứ, sứ giả.
Xem đầy đủ từ "Gesandter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sứ giả tiếng Đức là gì?
"sứ giả" trong tiếng Đức là der Abgesandter (danh từ), der Emissär (danh từ), die Gesandte (danh từ).