TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sức mạnh tiếng Đức là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Đức là die Kraft (danh từ), die Stärke (danh từ), die Festigkeit (danh từ).

die Kraft Danh từ · giống cái

/kʁaft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "Kraft": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Stärke Danh từ · giống cái

/ˈʃtɛrkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "Stärke": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Festigkeit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "Festigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sức mạnh tiếng Đức là gì?

"sức mạnh" trong tiếng Đức là die Kraft (danh từ), die Stärke (danh từ), die Festigkeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.