Sức mạnh tiếng Đức là gì?
"sức mạnh" trong tiếng Đức là die Kraft (danh từ), die Stärke (danh từ), die Festigkeit (danh từ).
die Kraft Danh từ · giống cái
/kʁaft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mạnh.
die Stärke Danh từ · giống cái
/ˈʃtɛrkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mạnh.
die Festigkeit Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mạnh.
Xem đầy đủ từ "Festigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sức mạnh tiếng Đức là gì?
"sức mạnh" trong tiếng Đức là die Kraft (danh từ), die Stärke (danh từ), die Festigkeit (danh từ).