TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Stärke

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɛrkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stärken · sinh cách: der Stärke

die Stärke nghĩa là sức mạnh, cường độ.

Nghĩa của Stärke

Danh từ · giống cái

  1. Sức mạnh.
  2. Cường độ.
  3. Sức bền, độ bền.
  4. Lực, giới hạn bền.
  5. Tinh bột.

Biến cách của Stärke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Stärkedie Stärken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Stärkeder Stärken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Stärkeden Stärken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Stärkedie Stärken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stärke

Đồng nghĩa

Họ từ của Stärke

Câu ví dụ với Stärke

  • Jeder hat seine Stärken und Schwächen. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #398902

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strength; thickness; starch

Câu hỏi thường gặp

Stärke nghĩa là gì?

Stärke (danh từ) nghĩa là sức mạnh, cường độ.

Stärke là der, die hay das?

Stärke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stärke); số nhiều: die Stärken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.