die Stärke
số nhiều: die Stärken · sinh cách: der Stärke
die Stärke nghĩa là sức mạnh, cường độ.
Nghĩa của Stärke
Danh từ · giống cái
- Sức mạnh.
- Cường độ.
- Sức bền, độ bền.
- Lực, giới hạn bền.
- Tinh bột.
Biến cách của Stärke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stärke | die Stärken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stärke | der Stärken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stärke | den Stärken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stärke | die Stärken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stärke
Đồng nghĩa
Họ từ của Stärke
Câu ví dụ với Stärke
- Jeder hat seine Stärken und Schwächen. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #398902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strength; thickness; starch
Câu hỏi thường gặp
Stärke nghĩa là gì?
Stärke (danh từ) nghĩa là sức mạnh, cường độ.
Stärke là der, die hay das?
Stärke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stärke); số nhiều: die Stärken.