Sự chiếm đóng tiếng Đức là gì?
"sự chiếm đóng" trong tiếng Đức là die Besetzung (danh từ).
die Besetzung Danh từ · giống cái
/bəˈzɛtsʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chiếm đóng.
Xem đầy đủ từ "Besetzung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự chiếm đóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự chiếm đóng tiếng Đức là gì?
"sự chiếm đóng" trong tiếng Đức là die Besetzung (danh từ).