TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sự gây tê tiếng Đức là gì?

"sự gây tê" trong tiếng Đức là die Anästhesie (danh từ), die Betäubung (danh từ).

die Anästhesie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự gây tê.

Xem đầy đủ từ "Anästhesie": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Betäubung Danh từ · giống cái

/bəˈtɔɪ̯bʊŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự gây tê.

Xem đầy đủ từ "Betäubung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự gây tê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sự gây tê tiếng Đức là gì?

"sự gây tê" trong tiếng Đức là die Anästhesie (danh từ), die Betäubung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.