Sự quản lý tiếng Đức là gì?
"sự quản lý" trong tiếng Đức là die Verwaltung (danh từ), das Management (danh từ).
die Verwaltung Danh từ · giống cái
/fɛʁˈvaltʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quản lý, quản lý.
Xem đầy đủ từ "Verwaltung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Management Danh từ · giống trung
/ˈmɛnɪt͡ʃmənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quản lý.
Xem đầy đủ từ "Management": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự quản lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự quản lý tiếng Đức là gì?
"sự quản lý" trong tiếng Đức là die Verwaltung (danh từ), das Management (danh từ).