TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sinh viên tiếng Đức là gì?

"sinh viên" trong tiếng Đức là der Student (danh từ).

der Student Danh từ · giống đực

/ʃtuˈdɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh viên.

Xem đầy đủ từ "Student": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sinh viên tiếng Đức là gì?

"sinh viên" trong tiếng Đức là der Student (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.