Tán gẫu tiếng Đức là gì?
"tán gẫu" trong tiếng Đức là plaudern (động từ), klönen (động từ), der Schwatz (danh từ).
plaudern Động từ
/ˈplaʊ̯dəʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán gẫu, tám.
Xem đầy đủ từ "plaudern": der/die/das, biến cách, cách chia →
klönen Động từ
/ˈkløːnən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán gẫu, tám.
der Schwatz Danh từ · giống đực
/ʃvats/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán gẫu.
Xem đầy đủ từ "Schwatz": der/die/das, biến cách, cách chia →
schwatzen Động từ
/ˈʃvatsən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tán gẫu, tám.
Xem đầy đủ từ "schwatzen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tán gẫu tiếng Đức là gì?
"tán gẫu" trong tiếng Đức là plaudern (động từ), klönen (động từ), der Schwatz (danh từ).