TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tán gẫu tiếng Đức là gì?

"tán gẫu" trong tiếng Đức là plaudern (động từ), klönen (động từ), der Schwatz (danh từ).

plaudern Động từ

/ˈplaʊ̯dəʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán gẫu, tám.

Xem đầy đủ từ "plaudern": der/die/das, biến cách, cách chia →

klönen Động từ

/ˈkløːnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán gẫu, tám.

Xem đầy đủ từ "klönen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schwatz Danh từ · giống đực

/ʃvats/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán gẫu.

Xem đầy đủ từ "Schwatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

schwatzen Động từ

/ˈʃvatsən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tán gẫu, tám.

Xem đầy đủ từ "schwatzen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tán gẫu tiếng Đức là gì?

"tán gẫu" trong tiếng Đức là plaudern (động từ), klönen (động từ), der Schwatz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.