Tây tiếng Đức là gì?
"tây" trong tiếng Đức là der West (danh từ), der Westen (danh từ), westlich (tính từ).
der West Danh từ · giống đực
/ˈvɛst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây, phía tây, hướng tây.
der Westen Danh từ · giống đực
/ˈvɛstən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây, phía tây, hướng tây.
- Wir wohnen im Westen von München. Chúng tôi sống ở phía Tây Munich.
- Die Sonne geht im Westen unter. Mặt trời lặn đằng tây.
westlich Tính từ
/ˈvɛstlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tây.
Xem đầy đủ từ "westlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tây tiếng Đức là gì?
"tây" trong tiếng Đức là der West (danh từ), der Westen (danh từ), westlich (tính từ).