Tê tiếng Đức là gì?
"tê" trong tiếng Đức là taub (tính từ), benommen (tính từ), gefühllos (tính từ).
taub Tính từ
/taʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tê, tê cóng.
benommen Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tê, tê cóng.
Xem đầy đủ từ "benommen": der/die/das, biến cách, cách chia →
gefühllos Tính từ
/ɡəˈfyːˌloːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tê, tê cóng.
Xem đầy đủ từ "gefühllos": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tê tiếng Đức là gì?
"tê" trong tiếng Đức là taub (tính từ), benommen (tính từ), gefühllos (tính từ).