TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tìm tiếng Đức là gì?

"tìm" trong tiếng Đức là suchen (động từ), durchsuchen (động từ), absuchen (động từ).

suchen Động từ

/ˈzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.

  • Er suchte nach einem Platz zum Schlafen. Nó tìm chỗ ngủ.
  • Er suchte das Wort in seinem Wörterbuch. Anh ta tìm từ đó trong từ điển.

Xem đầy đủ từ "suchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

durchsuchen Động từ

/dʊʁçˈzuːχən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "durchsuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

absuchen Động từ

/ˈʔapzuːxən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm, tìm kiếm.

Xem đầy đủ từ "absuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tìm tiếng Đức là gì?

"tìm" trong tiếng Đức là suchen (động từ), durchsuchen (động từ), absuchen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.