TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tình hình tiếng Đức là gì?

"tình hình" trong tiếng Đức là die Situation (danh từ), die Lage (danh từ), die Sachlage (danh từ).

die Situation Danh từ · giống cái

[zitʊ̯aˈt͡si̯oːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình hình.

Xem đầy đủ từ "Situation": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lage Danh từ · giống cái

/ˈlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình hình, tình thế.

Xem đầy đủ từ "Lage": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sachlage Danh từ · giống cái

/ˈzaxˌlaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình hình.

Xem đầy đủ từ "Sachlage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tình hình tiếng Đức là gì?

"tình hình" trong tiếng Đức là die Situation (danh từ), die Lage (danh từ), die Sachlage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.