TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tình yêu tiếng Đức là gì?

"tình yêu" trong tiếng Đức là die Liebe (danh từ), die Zuneigung (danh từ), die Minne (danh từ).

die Liebe Danh từ · giống cái

/ˈliːbə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình yêu, ái tình.

  • Eltern sind nicht rational, weil Liebe nichts Rationales ist. Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí.
  • Er ist die Liebe meines Lebens. Anh ấy là tình yêu của cuộc đời tôi.

Xem đầy đủ từ "Liebe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Zuneigung Danh từ · giống cái

/ˈtsuːˌnaɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình yêu, ái tình.

Xem đầy đủ từ "Zuneigung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Minne Danh từ · giống cái

/ˈmɪnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình yêu, ái tình.

Xem đầy đủ từ "Minne": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tình yêu tiếng Đức là gì?

"tình yêu" trong tiếng Đức là die Liebe (danh từ), die Zuneigung (danh từ), die Minne (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.