Tình yêu tiếng Đức là gì?
"tình yêu" trong tiếng Đức là die Liebe (danh từ), die Zuneigung (danh từ), die Minne (danh từ).
die Liebe Danh từ · giống cái
/ˈliːbə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình yêu, ái tình.
- Eltern sind nicht rational, weil Liebe nichts Rationales ist. Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí.
- Er ist die Liebe meines Lebens. Anh ấy là tình yêu của cuộc đời tôi.
die Zuneigung Danh từ · giống cái
/ˈtsuːˌnaɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình yêu, ái tình.
Xem đầy đủ từ "Zuneigung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Minne Danh từ · giống cái
/ˈmɪnə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình yêu, ái tình.
Câu hỏi thường gặp
Tình yêu tiếng Đức là gì?
"tình yêu" trong tiếng Đức là die Liebe (danh từ), die Zuneigung (danh từ), die Minne (danh từ).