Tính giao tiếng Đức là gì?
"tính giao" trong tiếng Đức là der Geschlechtsverkehr (danh từ).
der Geschlechtsverkehr Danh từ · giống đực
/ɡəˈʃlɛçt͡sfɛɐ̯ˌkeːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao cấu, tính giao, giao hợp, giao phối.
Xem đầy đủ từ "Geschlechtsverkehr": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính giao tiếng Đức là gì?
"tính giao" trong tiếng Đức là der Geschlechtsverkehr (danh từ).