Tường tiếng Đức là gì?
"tường" trong tiếng Đức là die Wand (danh từ), die Mauer (danh từ), der Wall (danh từ).
die Wand Danh từ · giống cái
/vant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường.
- An der Wand hängen Bilder. Những bức tranh được treo trên tường.
- Die Karte hängt an der Wand. Bản đồ ở trên tường.
die Mauer Danh từ · giống cái
/ˈmaʊ̯ər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường.
- Tom baut eine Mauer. Tom đang xây tường.
- Die Mauer ist dreißig Yard lang. Bức tường đó dài 30 yard.
der Wall Danh từ · giống đực
/val/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tường.
Câu hỏi thường gặp
Tường tiếng Đức là gì?
"tường" trong tiếng Đức là die Wand (danh từ), die Mauer (danh từ), der Wall (danh từ).