TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tượng đài tiếng Đức là gì?

"tượng đài" trong tiếng Đức là das Denkmal (danh từ), das Monument (danh từ).

das Denkmal Danh từ · giống trung

/ˈdɛŋkˌmaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đài tưởng niệm, đài kỷ niệm, tượng đài.

Xem đầy đủ từ "Denkmal": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Monument Danh từ · giống trung

/ˌmonuˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đài tưởng niệm, đài kỷ niệm, tượng đài.

Xem đầy đủ từ "Monument": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tượng đài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tượng đài tiếng Đức là gì?

"tượng đài" trong tiếng Đức là das Denkmal (danh từ), das Monument (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.